Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Báo chí”
Trong thời đại bùng nổ thông tin ngày nay, báo chí và truyền thông đóng vai trò quan trọng giúp chúng ta kết nối với mọi chuyển động trên toàn thế giới. Từ những trang báo giấy truyền thống đượm mùi mực in đến các nền tảng tin tức trực tuyến cập nhật từng giây, báo chí không chỉ cung cấp kiến thức mà còn định hướng dư luận và phản ánh hơi thở của thời đại.
Việc nắm vững vốn từ vựng về chủ đề này không chỉ giúp bạn tiếp cận nguồn tin tức Hoa ngữ một cách trực diện mà còn mở ra cái nhìn sâu sắc về cách thức thế giới vận hành thông qua lăng kính truyền thông.
Hoa Lạc giới thiệu với bạn danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề “Báo chí” thường dùng sau đây:
Từ vựng về các loại hình báo chí, phương tiện truyền thông
- 报纸 /bàozhǐ/: báo giấy
- 杂志 /zázhì/: tạp chí
- 周刊 /zhōukān/: tuần báo
- 新闻网 /xīnwén wǎng/: trang tin tức trực tuyến
- 广播 /guǎngbō/: phát thanh
- 电视台 /diànshìtái/: đài truyền hình
- 社交媒体 /shèjiāo méitǐ/: mạng xã hội
- 纪录片 /jìlùpiàn/: phim tài liệu
- 出版社 /chūbǎn shè/: nhà xuất bản
- 专 đề /zhuāntí/: chuyên đề
- 电子报 /diànzǐ bào/: báo điện tử
- 通讯社 /tōngxùnshè/: thông tấn xã
- 媒介 /méijiè/: phương tiện truyền thông
- 舆论 /yúlùn/: dư luận
- 传播 /chuánbō/: truyền bá, lan truyền
- 影响力 /yǐngxiǎnglì/: sức ảnh hưởng
- 覆盖面 /fùgàimiàn/: độ phủ sóng
- 媒体人 /méitǐ rén/: người làm truyền thông
- 观察家 /guānchájiā/: quan sát viên
- 评论员 /pínglùnyuán/: bình luận viên
- 专栏 /zhuānlán/: chuyên mục
- 特刊 /tèkān/: số đặc biệt
- 季刊 /jìkān/: tạp chí theo quý
- 简报 /jiǎnbào/: bản tin ngắn
- 宣传 /xuānchuán/: tuyên truyền
- 普及 /pǔjí/: phổ cập
- 订阅 /dìngyuè/: đăng ký theo dõi (subscribe)

Từ vựng về công tác biên tập, sản xuất
- 采访 /cǎifǎng/: phỏng vấn, lấy tin
- 编辑 /biānjí/: biên tập
- 记者 /jìzhě/: phóng viên
- 摄影师 /shèyǐngshī/: nhiếp ảnh gia, phóng viên ảnh
- 主编 /zhǔbiān/: tổng biên tập
- 稿件 /gǎojiàn/: bản thảo, bài viết
- 标题 /biāotí/: tiêu đề
- 独家新闻 /dújiā xīnwén/: tin độc quyền
- 深度报道 /shēndù bàodào/: báo cáo chuyên sâu
- 现场直播 /xiànchǎng zhíbō/: truyền hình trực tiếp
- 素材 /sùcái/: tư liệu, chất liệu
- 截稿 /jiégǎo/: hạn chót nộp bài (deadline)
- 校对 /jiàoduì/: hiệu đính
- 排版 /páibǎn/: dàn trang
- 印刷 /yìnshuā/: in ấn
- 发行 /fāxíng/: phát hành
- 投稿 /tóugǎo/: gửi bài cộng tác
- 审稿 /shěnggǎo/: duyệt bài
- 采访卡 /cǎifǎng kǎ/: thẻ phóng viên
- 录音 /lùyīn/: ghi âm
- 剪辑 /jiǎnjí/: cắt ghép hậu kỳ
- 字幕 /zìmù/: phụ đề
- 配音 /pèiyīn/: lồng tiếng
- 封面 /fēngmiàn/: trang bìa
- 插图 /chātú/: hình minh họa
- 匿名 /nìmíng/: ẩn danh
- 署名 /shǔmíng/: ký tên cuối bài viết
- 连载 /liánzǎi/: đăng nhiều kỳ
- 转载 /zhuǎnzǎi/: đăng lại từ nguồn khác

Từ vựng về nội dung tin tức & sự kiện
- 时事 /shíshì/: thời sự
- 政治 /zhèngzhì/: chính trị
- 经济 /jīngjì/: kinh tế
- 娱乐 /yúlè/: giải trí
- 体育 /tǐyù/: thể thao
- 社会 /shèhuì/: xã hội
- 财经 /cáijīng/: tài chính kinh tế
- 文化 /wénhuà/: văn hóa
- 时尚 /shíshàng/: thời trang
- 科技 /kējì/: khoa học kỹ thuật
- 突发新闻 /tūfā xīnwén/: tin nóng
- 假新闻 /jiǎ xīnwén/: tin giả
- 丑闻 /chǒuwén/: bê bối (scandal)
- 焦点 /jiāodiǎn/: tiêu điểm
- 官方 /guānfāng/: chính thống
- 辟谣 /pìyáo/: bác bỏ tin đồn
- 声明 /shēngmíng/: tuyên bố
- 访谈 /fǎngtán/: tọa đàm, phỏng vấn
- 演说 /yǎnshuō/: diễn văn
- 事实 /shìshí/: sự thật
- 证据 /zhèngjù/: chứng cứ
- 调查 /diàochá/: điều tra
- 曝光 /pùguāng/: phơi bày
- 国际 /guójì/: quốc tế
- 国内 /guónèi/: trong nước
- 评论 /pínglùn/: bình luận
- 专访 /zhuānfǎng/: phỏng vấn riêng
- 演讲 /yǎnjiǎng/: diễn thuyết

Các mẫu câu thường dùng trong lĩnh vực Báo chí
- 请问我可以采访你吗? /Qǐngwèn wǒ kěyǐ cǎifǎng nǐ ma?/: Xin hỏi tôi có thể phỏng vấn bạn không?
- 这条新闻登在头条。 /Zhè tiáo xīnwén dēng zài tóutiáo./: Tin tức này được đăng ở trang đầu.
- 媒体应该报道事实真相。 /Méitǐ yīnggāi bàodào shìshí zhēnxiàng./: Truyền thông nên đưa tin về sự thật khách quan.
- 我在网上订阅了这份杂志。 /Wǒ zài wǎngshàng dìngyuèle zhè fèn zázhì./: Tôi đã đăng ký mua tạp chí này trên mạng.
- 这是一篇非常有深度的文章。 /Zhè shì yī piān fēicháng yǒu shēndù de wénzhāng./: Đây là một bài viết rất có chiều sâu.
- 我们需要辟谣。 /Wǒmen xūyào pìyáo./: Chúng ta cần phải đính chính (bác bỏ tin đồn).
- 他的社交媒体影响力很大。 /Tā de shèjiāo méitǐ yǐngxiǎnglì hěn dà./: Sức ảnh hưởng trên mạng xã hội của anh ấy rất lớn.
- 请注意标题的吸引力。 /Qǐng zhùyì biāotí de xīyǐnlì./: Hãy chú ý đến sức hấp dẫn của tiêu đề.
- 记者正在现场直播。 /Jìzhě zhèngzài xiànchǎng zhíbō./: Phóng viên đang truyền hình trực tiếp tại hiện trường.
Báo chí không chỉ là công cụ truyền tải thông tin mà còn là nhịp cầu kết nối tư duy và thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội. Hiểu được ngôn ngữ truyền thông cũng là cách giúp chúng ta có cái nhìn đa chiều, minh mẫn hơn trước bể thông tin vô tận. Hoa Lạc vọng với hệ thống từ vựng và mẫu câu này, bạn sẽ tự tin hơn khi đọc báo, xem tin tức hay thảo luận về những vấn đề thời sự bằng tiếng Trung!