Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Concert” mà bạn cần những dịp “đu idol”
Chủ đề concert luôn là một chủ đề thú vị và gần gũi với giới trẻ. Để giúp bạn có một vốn từ vựng phong phú hơn khi nói về concert, Hoa Lạc chia sẻ một số từ vựng tiếng Trung thường gặp, hy vọng thông qua đó bạn tự tin, sẵn sàng áp dụng những dịp “đu idol”!
Từ vựng chung về concert:
- 演唱会 /yǎng chàng huì/: buổi hòa nhạc, concert
- 音乐节 /yīn yuè jié/: lễ hội âm nhạc
- 舞台 /wú tái/: sân khấu
- 观众 /guān zhòng/: khán giả
- 粉丝 /fēn sī/: fan, người hâm mộ
- 门票 /mén piào/: vé
- 座位 /zuò wèi/: chỗ ngồi
- 应援 /yìng yuán/: cổ vũ
- 灯牌 /dēng pái/: lightstick (đèn cổ vũ)
- 周边 /zhōu biān/: hàng hóa lưu niệm
Các hành động liên quan đến concert:
- 购票 /gòu piào/: mua vé
- 入场 /rù chǎng/: vào sân vận động
- 找座位 /zhǎo zuò wèi/: tìm chỗ ngồi
- 听歌 /tīng gē/: nghe nhạc
- 跳舞 /tiào wǔ/: nhảy múa
- 尖叫 /jiāo jiàn/: hét lớn
- 拍照 /pāi zhào/: chụp ảnh
- 录视频 /lù shì pín/: quay video

Các từ ngữ miêu tả concert:
- 精彩 /jīng cǎi/: tuyệt vời, hoành tráng
- 热闹 /rè nao/: náo nhiệt
- 感动 /gǎn dòng/: cảm động
- 兴奋 /xīng fèn/: phấn khích
- 难忘 /nán wàng/: khó quên
Các từ ngữ chung về văn hóa thần tượng, fandom:
- 应援物 /yìng yuán wù/: Đồ dùng cổ vũ (lightstick, băng rôn…)
- 打榜 /dǎ bǎng/: Cày view, cày stream
- 专辑 /zhuān jí/: Album
- 单曲 /dān qǔ/: Single (đĩa đơn)
- 巡演 /xún yǎn/: Tour diễn
- 见面会 /jiàn miàn huì/: Fan meeting
- 签名会 /qiān míng huì/: Buổi ký tặng
- 爱豆 /ài dòu/: idol (thần tượng)
- 本命 /běn mìng/: bias (thành viên bạn thích nhất trong một nhóm nhạc)
- 出道 /chū dào/: debut (ra mắt)
- 回归 /huí guī/: comeback (màn trình diễn quay trở lại)
- 追星女孩 /zhuī xīng nǚ hái/: Fan nữ
- 饭圈 /fàn quān/: Fandom
- 追星 /zhuī xīng/: đu idol
- 应援色 /yìng yuán sè/: màu sắc cổ vũ
Ví dụ câu:
- 现场氛围非常好 /xiàn chǎng fēn wéi fēi cháng hǎo/: Không khí tại concert rất tuyệt vời
- 我想去周杰伦的演唱会。 /Wǒ xiǎng qù Zhōu Jiélún de yǎng chàng huì./: Tôi muốn đi concert của Châu Kiệt Luân.
- 他的演唱会门票一票难求。 /Tā de yǎng chàng huì mén piào yī piào nán qiú./: Vé concert của anh ấy rất khó mua./
- 昨晚的演唱会太精彩了! /Zuó wǎn de yǎng chàng huì tài jīng cǎi le!/: Buổi concert tối qua quá tuyệt vời!/
- 应援色是什么?/yìng yuán sè shì shén me?/: Màu sắc cổ vũ là gì?
- 我想去见我的偶像。 /Wǒ xiǎng qù jiàn wǒ de ǒuxiàng./: Tôi muốn đi gặp thần tượng của mình.
- 我们一起打榜吧! /Wǒmen yī qǐ dǎ bǎng ba!/: Chúng ta cùng nhau cày view nhé!