Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Sức khỏe”
Trong nhịp sống hối hả của thế kỷ 21, khi những lo toan về sự nghiệp và vật chất cuốn ta đi, có một chân lý chưa bao giờ thay đổi: “Sức khỏe là vốn quý nhất của con người”. Người xưa có câu, có sức khỏe là có tất cả, không có sức khỏe là không có gì. Cân bằng giữa thể chất mạnh mẽ và tinh thần minh mẫn sẽ giúp bạn đạt được mọi thành công trong cuộc sống, việc học tiếng Trung cũng không ngoại lệ.
Hoa Lạc giới thiệu với các bạn danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khỏe dưới đây:
Từ vựng về Các bộ phận cơ thể & trạng thái thể chất
- 身体 /shēntǐ/: cơ thể
- 脑袋 /nǎodai/: đầu
- 心脏 /xīnzàng/: tim
- 肌肉 /jīròu/: cơ bắp
- 血液 /xuèyè/: máu
- 血管 /xuèguǎn/: mạch máu
- 骨骼 /gǔgé/: xương cốt
- 关节 /guānjié/: khớp xương
- 脊椎 /jǐzhuī/: cột sống
- 肺 /fèi/: phổi
- 肝脏 /gānzàng/: gan
- 胃 /wèi/: dạ dày
- 肾脏 /shènzàng/: thận
- 神经 /shénjīng/: dây thần kinh
- 视力 /shìlì/: thị lực
- 听力 /tīnglì/: thính lực
- 智力 /zhìlì/: trí lực
- 肤色 /fūsè/: màu da
- 消化系统 /xiāohuà xìtǒng/: hệ tiêu hóa
- 免疫力 /miǎnyìlì/: sức miễn dịch
- 新陈代谢 /xīnchéndàixiè/: sự trao đổi chất
- 体能 /tǐnéng/: thể lực
- 健康检查 /jiànkāng jiǎnchá/: kiểm tra sức khỏe
- 能量 /néngliàng/: năng lượng
- 耐力 /nàilì/: sức bền

Từ vựng về thói quen sinh hoạt ảnh hưởng đến sức khỏe
- 饮食 /yǐnshí/: ăn uống
- 锻炼 /duànliàn/: rèn luyện (thân thể)
- 跑步 /pǎobù/: chạy bộ
- 瑜伽 /yújiā/: yoga
- 熬夜 /áoyè/: thức khuya
- 失眠 /shīmián/: mất ngủ
- 冥想 /míngxiǎng/: thiền định
- 午睡 /wǔshuì/: ngủ trưa
- 散步 /sànbù/: đi dạo
- 深呼吸 /shēnhūxī/: thở sâu
- 健身房 /jiànshén fáng/: phòng tập gym
- 拉伸 /lāshēn/: giãn cơ
- 久坐 /jiǔzuò/: ngồi lâu
- 营养 /yíngyǎng/: dinh dưỡng
- 维生素 /wéishēngsù/: vitamin
- 水分 /shuǐfèn/: thành phần nước
- 素食 /sùshí/: ăn chay
- 蛋白质 /dànbáizhì/: chất đạm
- 纤维 /xiānwéi/: chất xơ
- 矿物质 /kuàngwùzhì/: khoáng chất
- 碳水化合物 /tànshuǐ huàhéwù/: tinh bột
- 热量 /rèliàng/: calo (nhiệt lượng)
- 暴饮暴食 /bàoyǐn bàoshí/: ăn uống quá độ
- 戒烟 /jièyān/: cai thuốc lá
- 胆固醇 /dǎngùchún/: cholesterol
- 早睡早起 /zǎoshuì zǎoqǐ/: ngủ sớm dậy sớm
- 均衡饮食 /jūnhéng yǐnshí/: chế độ ăn cân bằng
- 有机食品 /yǒujī shípǐn/: thực phẩm hữu cơ
- 低糖 /dītáng/: ít đường

Từ vựng về Bệnh tật và Chữa trị
- 感冒 /gǎnmào/: cảm cúm
- 发烧 /fāshāo/: phát sốt
- 疼痛 /téngtòng/: đau nhức
- 发炎 /fāyán/: viêm nhiễm
- 过敏 /guòmǐn/: dị ứng
- 压力 /yālì/: áp lực, stress
- 头晕 /tóuyūn/: chóng mặt
- 处方 /chǔfāng/: đơn thuốc
- 康复 /kāngfù/: hồi phục sức khỏe
- 预防 /yùfáng/: phòng ngừa
- 糖尿病 /tángniàobìng/: bệnh tiểu đường
- 高血压 /gāo xuèyā/: cao huyết áp
- 肥胖症 /féipàng zhèng/: bệnh béo phì
- 流行病 /liúxíng bìng/: bệnh truyền nhiễm (dịch bệnh)
- 症状 /zhèngzhuàng/: triệu chứng
- 诊断 /zhěnduàn/: chẩn đoán
- 手术 /shǒushù/: phẫu thuật
- 副作用 /fùzuòyòng/: tác dụng phụ
- 疫苗 /yìmiáo/: vắc-xin
- 心理医生 /xīnlǐ yīshēng/: bác sĩ tâm lý
- 挂号 /guàhào/: đăng ký khám bệnh
- 门诊 /ménzhěn/: phòng khám
- 住院 /zhùyuàn/: nhập viện
- 急诊 /jizhěn/: cấp cứu
- 抗生素 /kàngshēngsù/: thuốc kháng sinh
- 止痛药 /zhǐtòng yào/: thuốc giảm đau
- 口服液 /kǒufú yè/: thuốc dạng lỏng (uống)
- 胶囊 /jiāonáng/: viên nang
- 退烧药 /tuìshāo yào/: thuốc hạ sốt
- 药店 /yàodiàn/: tiệm thuốc

Các mẫu câu thường dùng về chủ đề Sức khỏe
你哪儿不舒服? /Nǐ nǎ’er bù shūfú?/: Bạn thấy không khỏe ở đâu?
我头疼得厉害。 /Wǒ tóuténg dé lìhài./: Tôi bị đau đầu rất dữ dội.
我想去药店买点药。 /Wǒ xiǎng qù yàodiàn mǎi diǎn yào./: Tôi muốn đi tiệm thuốc mua một ít thuốc.
最近我的压力很大。 /Zuìjìn wǒ de yālì hěn dà./: Dạo gần đây áp lực của tôi rất lớn.
你要多注意身体。 /Nǐ yào duō zhùyì shēntǐ./: Bạn cần chú ý giữ gìn sức khỏe nhiều hơn nhé.
身体健康比什么都重要。 /Shēntǐ jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào./: Sức khỏe quan trọng hơn bất cứ thứ gì khác.
祝你早日康复。 /Zhù nǐ zǎorì kāngfù./: Chúc bạn sớm ngày bình phục.
你应该多喝开水,多休息。 /Nǐ yīnggāi duō hē kāishuǐ, duō xiūxí./: Bạn nên uống nhiều nước lọc và nghỉ ngơi nhiều hơn.
预防胜于治疗。 /Yùfáng shèng yú zhìliáo./: Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Bằng cách lắng nghe cơ thể, duy trì lối sống lành mạnh và giữ cho tâm trí luôn tích cực, chúng ta đang xây dựng một nền móng vững chắc cho tương lai. Hoa Lạc hy vọng vốn từ vựng và những chia sẻ trên sẽ là người bạn đồng hành hữu ích, giúp bạn không chỉ giỏi ngôn ngữ mà còn thêm yêu quý và trân trọng bản thân mình mỗi ngày!