Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tiệm tiện lợi”
Từ việc nạp năng lượng bằng một bát lẩu nóng hổi, hâm nóng hộp cơm trưa hay một ly cà phê tỉnh táo đầu ngày, bạn đều có thể thực hiện tại cửa hàng tiện lợi (便利店 /biànlìdiàn/). Việc nắm vững bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tiệm tiện lợi” sẽ giúp bạn chủ động hơn trong sinh hoạt hàng ngày và trải nghiệm trọn vẹn sự tiện nghi của nhịp sống hiện đại tại Trung Quốc!
Từ vựng về các mặt hàng phổ biến:
- 便利店 /biànlìdiàn/: cửa hàng tiện lợi
- 收银台 /shōuyíntái/: quầy thu ngân
- 零食 /língshí/: đồ ăn vặt
- 盒饭 /héfàn/: cơm hộp
- 饭团 /fàntuán/: cơm nắm
- 三明治 /sānmíngzhì/: bánh mì sandwich
- 关东煮 /guāndōngzhǔ/: lẩu
- 鱼丸 /yúwán/: viên cá
- 蟹棒 /xièbàng/: thanh cua
- 包子 /bāozi/: bánh bao
- 烤肠 /kǎocháng/: xúc xích
- 泡面 /pàomiàn/: mì gói
- 冰淇淋 /bīngqílín/: kem
- 酸奶 /suānnǎi/: sữa chua
- 面包 /miànbāo/: bánh mì
- 口香糖 /kǒuxiāngtáng/: kẹo cao su
- 沙拉 /shālā/: salad
- 巧克力 /qiǎokèlì/: sô cô la
- 杂志 /zázhì/: tạp chí
- 饮料 /yǐnliào/: đồ uống
- 矿泉水 /kuàngquánshuǐ/: nước khoáng
- 苏打水 /sūdǎshuǐ/: nước soda
- 可乐 /kělè/: nước ngọt coca
- 果汁 /guǒzhī/: nước trái cây
- 奶茶 /nǎichá/: trà sữa
- 牛奶 /niúnǎi/: sữa tươi
- 冰咖啡 /bīng kāfēi/: cà phê đá
- 热咖啡 /rè kāfēi/: cà phê nóng
- 能量饮料 /néngliàng yǐnliào/: nước tăng lực
- 啤酒 /píjiǔ/: bia
- 生活用品 /shēnghuó yòngpǐn/: nhu yếu phẩm hàng ngày
- 纸巾 /zhǐjīn/: giấy ăn
- 电池 /diànchí/: pin
- 雨伞 /yǔsǎn/: cái ô
- 口罩 /kǒuzhào/: khẩu trang
- 牙刷 /yáshuā/: bàn chải đánh răng
- 牙膏 /yágāo/: kem đánh răng
- 洗面奶 /洗面奶/: sữa rửa mặt
- 沐浴露 /mùyùlù/: sữa tắm
- 洗发水 /xǐfàshuǐ/: dầu gội đầu
- 剃须刀 /tìxūdāo/: dao cạo râu
- 卫生巾 /wèishēngjīn/: băng vệ sinh
- 打火机 /dǎhuǒjī/: bật lửa

Từ vựng về dịch vụ và tiện ích tại chỗ:
- 微波炉 /wēibōlú/: lò vi sóng
- 加热 /jiārè/: hâm nóng
- 座位区 /zuòwèiqū/: khu vực ngồi nghỉ
- 热水 /rèshuǐ/: nước nóng (nước sôi để pha mì)
- 免费Wi-Fi /miǎnfèi Wi-Fi/: Wi-Fi miễn phí
- 充电宝 /chōngdiànbǎo/: sạc dự phòng (thường ở tiệm tiện lợi Trung Quốc sẽ có trạm thuê sạc)
- 垃圾桶 /lājītǒng/: thùng rác
- 自助结账机 /zìzhù jiézhàngjī/: máy thanh toán tự động
- 换钱 /huànqián/: đổi tiền lẻ
- 洗手间 /xǐshǒujiān/: nhà vệ sinh
- 咖啡机 /kāfēijī/: máy pha cà phê
- 货架 /huòjià/: giá để hàng
- 自动门 /zìdòngmén/: cửa tự động
- 条码扫描器 /tiáomǎ sǎomiáoqì/: máy quét mã vạch

Từ vựng về việc thủ tục thanh toán, ưu đãi:
- 会员卡 /huìyuánkǎ/: thẻ thành viên
- 扫码 /sǎomǎ/: quét mã thanh toán
- 自动提款机 /zìdòng tíkuǎnjī/: máy ATM
- 支付宝 /zhīfùbǎo/: ví điện tử Alipay
- 微信支付 /wēixìn zhīfù/: ví điện tử WeChat Pay
- 现金 /xiànjīn/: tiền mặt
- 找钱 /zhǎoqián/: tiền lẻ trả lại
- 小票 /xiǎopiào/: hóa đơn bán lẻ
- 塑料袋 /sùliàodài/: túi nilon
- 打折 /dǎzhé/: giảm giá
- 买一送一 /mǎiyī sòngyī/: mua 1 tặng 1
- 积分 /jīfēn/: tích điểm
- 退货 /tuìhuò/: trả hàng
- 价签 /jiàqiān/: nhãn giá
- 总计 /zǒngjì/: tổng cộng
- 积分兑换 /jīfēn duìhuàn/: đổi điểm thưởng
- 电子券 /diànzǐquàn/: voucher điện tử
- 信用卡 /xìnyòngkǎ/: thẻ tín dụng
- 会员福利 /huìyuán fúlì/: quyền lợi thành viên
Các mẫu câu giao tiếp thường dùng:
- 请问,[商品名]在哪里? /Qǐngwèn, [shāngpǐn míng] zài nǎlǐ?/: Cho hỏi, [tên sản phẩm] ở đâu vậy?
- 这个多少钱? /Zhège duōshǎo qián?/: Cái này bao nhiêu tiền?
- 麻烦帮我加热一下。 /Máfán bāng wǒ jiārè yīxià./: Phiền bạn hâm nóng giúp tôi.
- 这个在打折吗? /Zhège zài dǎzhé ma?/: Cái này có đang giảm giá không?
- 我用微信支付。 /Wǒ yòng Wēixìn zhīfù./: Tôi thanh toán bằng WeChat Pay.
- 我用支付宝。 /Wǒ yòng Zhīfùbǎo./: Tôi thanh toán bằng Alipay.
- 我没有会员卡。 /Wǒ méiyǒu huìyuánkǎ./: Tôi không có thẻ thành viên.
- 需要一个塑料袋。 /Xūyào yīgè sùliàodài./: Tôi cần một cái túi nilon.
- 不需要小票,谢谢。 /Bù xūyào xiǎopiào, xièxiè./: Tôi không cần hóa đơn, cảm ơn.
- 这里可以充电吗? /Zhèlǐ kěyǐ chōngdiàn ma?/: Ở đây có thể sạc điện thoại không?

Với danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề “Tiệm tiện lợi” trên, Hoa Lạc hy vọng bạn đã có thể tự tin bước vào bất kỳ cửa hàng tiện lợi nào tại Trung Quốc mà không lo gặp rào cản ngôn ngữ nào!