Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vũ trụ (宇宙)
Vũ trụ bao la luôn là đề tài khơi gợi sự tò mò và khát khao khám phá của nhân loại. Từ những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm đến những hành tinh xa xôi trong hệ Mặt Trời, mỗi tên gọi đều mang trong mình những ý nghĩa văn hóa và khoa học sâu sắc.
Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung về chủ đề thiên văn không chỉ giúp bạn mở rộng kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp bạn tiếp cận được với những tài liệu khoa học và văn hóa thú vị bằng tiếng Trung. Hãy cùng Hoa Lạc bắt đầu chuyến “du hành không gian” thú vị qua bài viết dưới đây!

1. Hệ Mặt Trời và các thiên thể cơ bản
- 太阳 /tàiyáng/: mặt trời
- 水星 /shuǐxīng/: sao Thủy
- 金星 /jīnxīng/: sao Kim
- 地球 /dìqiú/: Trái Đất
- 火星 /huǒxīng/: sao Hỏa
- 木星 /mùxīng/: sao Mộc
- 土星 /tǔxīng/: sao Thổ
- 天王星 /tiānwángxīng/: sao Thiên Vương
- 海王星 /hǎi wáng xīng/: sao Hải Vương
- 冥王星 /míngwángxīng/: sao Diêm Vương
- 月球 /yuèqiú/: mặt trăng
- 恒星 /héngxīng/: hằng sao
- 行星 /xíngxīng/: hành tinh
- 卫星 /wèixīng/: vệ tinh
- 彗星 /huìxīng/: sao chổi
- 流星 /liúxīng/: sao băng
- 小行星 /xiǎoxíngxīng/: tiểu hành tinh
- 陨石 /yǔnshí/: thiên thạch
- 日食 /rìshí/: nhật thực
- 月食 /yuèshí/: nguyệt thực

2. Các khái niệm không gian và hiện tượng vũ trụ
- 宇宙 /yǔzhòu/: vũ trụ
- 银河系 /yínhéxì/: hệ ngân hà
- 星系 /xīngxì/: thiên hà
- 黑洞 /hēidòng/: hố đen
- 星云 /xīngyún/: tinh vân
- 星座 /xīngzuò/: chòm sao
- 光年 /guāngnián/: năm ánh sáng
- 轨道 /guǐdào/: quỹ đạo
- 重力 /zhònglì/: trọng lực
- 真空 /zhēnkōng/: chân không
- 大气层 /dàqìcéng/: tầng khí quyển
- 宇宙大爆炸 /yǔzhòu dà bàozhà/: vụ nổ lớn big bang
- 超新星 /chāoxīnxīng/: siêu tân tinh
- 极光 /jíguāng/: cực quang
- 宇宙尘埃 /yǔzhòu chén’āi/: bụi vũ trụ
- 射线 /shèxiàn/: tia phóng xạ
- 磁场 /cíchǎng/: từ trường
- 暗物质 /àn wùzhì/: vật chất tối
- 空间站 /kōngjiānzhàn/: trạm không gian
- 望远镜 /wàngyuǎnjìng/: kính thiên văn
3. Thám hiểm không gian và các hoạt động nghiên cứu
- 航天员 /hángtiānyuán/: phi hành gia
- 宇宙飞船 /yǔzhòu fēichuán/: tàu vũ trụ
- 火箭 /huǒjiàn/: tên lửa
- 航天飞机 /hángtiān fēijī/: tàu con thoi
- 发射 /fāshè/: phóng (tên lửa, vệ tinh)
- 登陆 /dēnglù/: hạ cánh, đổ bộ
- 起飞 /qǐfēi/: cất cánh
- 宇航服 /yǔháng fú/: bộ đồ không gian
- 无重力 /wú zhònglì/: không trọng lực
- 遥感 /yáogǎn/: viễn thám
- 勘探 /kāntàn/: thăm dò
- 卫星导航 /wèixīng dǎoháng/: điều hướng vệ tinh
- 天文学家 /tiānwénxuéjiā/: nhà thiên văn học
- 宇宙学 /yǔzhòuxué/: vũ trụ học
- 行星科学 /xíngxīng kēxué/: khoa học hành tinh
- 外星人 /wàixīngrén/: người ngoài hành tinh
- 不明飞行物 /bùmíng fēixíngwù/: vật thể bay không xác định ufo
- 空间探索 /kōngjiān tànsuǒ/: thám hiểm không gian
- 人造卫星 /rénzào wèixīng/: vệ tinh nhân tạo
- 探测器 /tàncèqì/: thiết bị thăm dò

4. Các mẫu câu thường dùng đơn giản
- 地球绕着太阳转 /dìqiú ràozhe tàiyáng zhuàn/: Trái đất quay quanh mặt trời..
- 我很喜欢看星星 /wǒ hěn xǐhuān kàn xīngxīng/: Tôi rất thích ngắm sao
- 火星上有生命吗? /huǒxīng shàng yǒu shēngmìng ma/: Trên sao hỏa có sự sống không?
- 昨晚我看到了流星 /zuó wǎn wǒ kàndào le liúxīng/: Tối qua tôi đã nhìn thấy sao băng.
- 光年是长度单位 /guāngnián shì chángdù dānwèi/: Năm ánh sáng là đơn vị độ dài.
- 银河系非常美丽 /yínhéxì fēicháng měilì/: Hệ ngân hà vô cùng đẹp đẽ.
- 他想成为航天员 /tā xiǎng chéngwéi hángtiānyuán/: Anh ấy muốn trở thành phi hành gia.
- 我们可以用望远镜观察月球 /wǒmen kěyǐ yòng wàngyuǎnjìng guānchá yuèqiú/: Chúng ta có thể dùng kính thiên văn để quan sát mặt trăng.
- 宇宙是无穷无尽的 /yǔzhòu shì wúqióng wújìn de/: Vũ trụ là vô tận.
- 黑洞的引力非常强 /hēidòng de yǐnlì fēicháng qiáng/: Lực hấp dẫn của hố đen rất mạnh.
- 明天会有月食 /míngtiān huì yǒu yuèshí/: Ngày mai sẽ có nguyệt thực.
- 满月又圆又亮,最适合赏月了。 /Mǎnyuè yòu yuán yòu liàng, zuì shìhé shǎngyuè le/: Trăng rằm vừa tròn vừa sáng, thích hợp nhất để ngắm.
- 今晚的星星很多,天空很美 /jīn wǎn de xīngxīng hěn duō, tiānkōng hěn měi/: Tối nay có rất nhiều sao, bầu trời rất đẹp.
- 科学家正在探索火星的秘密 /kēxuéjiā zhèngzài tànsuǒ huǒxīng de mìmì/: Các nhà khoa học đang thám hiểm bí mật của sao hỏa.
- 以前人们以为地球是平的 /yǐqián rénmen yǐwéi dìqiú shì píng de/: Ngày xưa mọi người từng cho rằng trái đất phẳng.

Thiên văn học không chỉ là một ngành khoa học khô khan mà còn là nguồn cảm hứng bất tận cho văn chương, điện ảnh và nghệ thuật. Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi về chủ đề không gian cũng như làm phong phú thêm vốn ngoại ngữ của mình!