Từ vựng tiếng Trung chủ đề “Xuất nhập khẩu”
Trong thời đại hội nhập, xuất nhập khẩu không chỉ là hoạt động mua bán giữa các quốc gia, mà còn là mạch máu lưu thông hàng hóa toàn cầu.
Khi nhắc đến xuất nhập khẩu, nhiều người thường nghĩ đơn giản là “mua bán hàng hóa giữa các quốc gia”. Nhưng thực tế, đây là một lĩnh vực phức hợp, kết nối nhiều mắt xích của nền kinh tế toàn cầu: sản xuất, logistics, tài chính quốc tế, bảo hiểm, và cả luật thương mại quốc tế.
Cùng Hoa Lạc tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến chủ đề Xuất nhập khẩu nhé!
1. Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu cơ bản
- 出口 /chūkǒu/: xuất khẩu
- 进口 /jìnkǒu/: nhập khẩu
- 贸易 /màoyì/: thương mại
- 国际贸易 /guójì màoyì/: thương mại quốc tế
- 商品 /shāngpǐn/: hàng hóa
- 市场 /shìchǎng/: thị trường

2. Từ vựng tiếng Trung về vận tải & logistics
- 物流 /wùliú/: logistics
- 运输 /yùnshū/: vận chuyển
- 海运 /hǎiyùn/: vận tải biển
- 空运 /kōngyùn/: vận tải hàng không
- 陆运 /lùyùn/: vận tải đường bộ
- 货运 /huòyùn/: vận tải hàng hóa
3. Từ vựng tiếng Trung về container & cảng biển
- 集装箱 /jízhuāngxiāng/: container
- 港口 /gǎngkǒu/: cảng biển
- 码头 /mǎtóu/: bến cảng
- 船只 /chuánzhī/: tàu thuyền
- 装船 /zhuāngchuán/: xếp hàng lên tàu
- 卸货 /xièhuò/: dỡ hàng

4. Từ vựng tiếng Trung về hải quan & chứng từ
- 海关 /hǎiguān/: hải quan
- 报关 /bàoguān/: khai báo hải quan
- 单证 /dānzhèng/: chứng từ
- 发票 /fāpiào/: hóa đơn
- 提单 /tídān/: vận đơn (Bill of Lading)
- 清关 /qīngguān/: thông quan
5. Từ vựng tiếng Trung về kho bãi & nghiệp vụ
- 仓库 /cāngkù/: kho hàng
- 库存 /kùcún/: tồn kho
- 装卸 /zhuāngxiè/: bốc xếp hàng
- 包装 /bāozhuāng/: đóng gói
- 货代 /huòdài/: forwarder (đại lý vận tải)
- 检验 /jiǎnyàn/: kiểm tra hàng hóa

6. Các mẫu câu thường dùng
请问贵公司主要出口什么产品?/Qǐngwèn guì gōngsī zhǔyào chūkǒu shénme chǎnpǐn?/: Xin hỏi công ty quý vị chủ yếu xuất khẩu sản phẩm gì?
我们对贵公司的产品很感兴趣 /Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù/: Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm của quý công ty.
请给我们最新的报价单 /Qǐng gěi wǒmen zuìxīn de bàojià dān/: Vui lòng gửi cho chúng tôi bảng báo giá mới nhất.
请问最小起订量是多少?/Qǐngwèn zuìxiǎo qǐdìng liàng shì duōshao?/: Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
这个价格可以再优惠一点吗?/Zhège jiàgé kěyǐ zài yōuhuì yìdiǎn ma?/: Giá này có thể ưu đãi thêm được không?
我们想先订购一些样品 /Wǒmen xiǎng xiān dìnggòu yìxiē yàngpǐn/: Chúng tôi muốn đặt một số mẫu trước.
样品什么时候可以寄出?/Yàngpǐn shénme shíhou kěyǐ jì chū?/: Khi nào có thể gửi mẫu?
请确认订单信息 /Qǐng quèrèn dìngdān xìnxī/: Vui lòng xác nhận thông tin đơn hàng.
货物已经准备好了 /Huòwù yǐjīng zhǔnbèi hǎo le/: Hàng hóa đã được chuẩn bị xong.
预计什么时候发货?/Yùjì shénme shíhou fāhuò?/: Dự kiến khi nào giao hàng?
货物已经发出了/Huòwù yǐjīng fā chū le/: Hàng đã được gửi đi.
请提供提单副本 /Qǐng tígōng tídān fùběn/: Vui lòng cung cấp bản sao vận đơn.
货物正在清关 /Huòwù zhèngzài qīngguān/: Hàng hóa đang được thông quan.
请尽快安排付款 /Qǐng jǐnkuài ānpái fùkuǎn/: Vui lòng sắp xếp thanh toán sớm.
我们已经收到您的汇款 /Wǒmen yǐjīng shōudào nín de huìkuǎn/: Chúng tôi đã nhận được khoản chuyển tiền của quý vị.
请开具正式发票 /Qǐng kāijù zhèngshì fāpiào/: Vui lòng xuất hóa đơn chính thức.
货物质量符合要求 /Huòwù zhìliàng fúhé yāoqiú/: Chất lượng hàng hóa đáp ứng yêu cầu.
包装需要按照我们的要求修改 /Bāozhuāng xūyào ànzhào wǒmen de yāoqiú xiūgǎi/: Bao bì cần được chỉnh sửa theo yêu cầu của chúng tôi.
期待与贵公司长期合作 /Qīdài yǔ guì gōngsī chángqī hézuò/: Mong muốn hợp tác lâu dài với quý công ty.
感谢您的支持与合作 /Gǎnxiè nín de zhīchí yǔ hézuò/: Cảm ơn sự hỗ trợ và hợp tác của quý vị.
Thực hiện: Thuỳ Dương